Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sảy chân" (1)
sảy chân
Tiếng Anh
Động từstumble, slip up
Họ vượt qua Marseille rồi lại sảy chân trước Bournemouth.
They overcame Marseille, then stumbled against Bournemouth.
Từ liên quan "sảy chân" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "sảy chân" (1)
Họ vượt qua Marseille rồi lại sảy chân trước Bournemouth.
They overcame Marseille, then stumbled against Bournemouth.
